
research
EN - VI

researchnoun
B1
A careful study of something to find new facts or ideas
Sự nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề hoặc đối tượng nào đó nhằm tìm ra những sự thật hoặc ý tưởng mới.
Ví dụ
The company invested heavily in new research to improve its product.
Công ty đã đầu tư mạnh vào nghiên cứu mới để cải thiện sản phẩm của mình.
Xem thêm
researchverb
B2
To look at a subject carefully to find new facts or understand it better
Tìm hiểu, khảo sát hoặc điều tra một chủ đề một cách kỹ lưỡng nhằm khám phá những thông tin mới hoặc hiểu sâu hơn về nó.
Nghĩa phổ thông:
Nghiên cứu
Ví dụ
The scientists are researching a new type of plant to see if it has medicinal properties.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại cây mới để tìm hiểu xem nó có dược tính hay không.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


