bg header

resilient

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

resilient
adjective

ipa us/rɪˈzɪl·jənt/

Able to recover quickly from difficult or bad situations

Có khả năng phục hồi nhanh chóng từ những tình huống khó khăn hoặc bất lợi.
Nghĩa phổ thông:
Kiên cường
Ví dụ
Despite facing unexpected challenges, the project team remained resilient and found creative solutions to meet their goals.
Mặc dù phải đối mặt với những thách thức bất ngờ, nhóm dự án vẫn kiên cường và tìm ra các giải pháp sáng tạo để đạt được mục tiêu đề ra.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Able to quickly go back to its normal shape after being bent, stretched, or pressed

Có khả năng nhanh chóng khôi phục hình dạng ban đầu sau khi chịu tác động biến dạng như uốn cong, kéo giãn hoặc nén.
Nghĩa phổ thông:
Đàn hồi
Ví dụ
The yoga mat was designed to be resilient, regaining its flat surface quickly after someone stepped off it.
Thảm yoga được thiết kế để có độ đàn hồi tốt, nhanh chóng trở lại mặt phẳng ban đầu sau khi người tập đứng dậy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect