
resilient
EN - VI

resilientadjective
C2
Able to recover quickly from difficult or bad situations
Có khả năng phục hồi nhanh chóng từ những tình huống khó khăn hoặc bất lợi.
Nghĩa phổ thông:
Kiên cường
Ví dụ
Despite facing unexpected challenges, the project team remained resilient and found creative solutions to meet their goals.
Mặc dù phải đối mặt với những thách thức bất ngờ, nhóm dự án vẫn kiên cường và tìm ra các giải pháp sáng tạo để đạt được mục tiêu đề ra.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Able to quickly go back to its normal shape after being bent, stretched, or pressed
Có khả năng nhanh chóng khôi phục hình dạng ban đầu sau khi chịu tác động biến dạng như uốn cong, kéo giãn hoặc nén.
Nghĩa phổ thông:
Đàn hồi
Ví dụ
The yoga mat was designed to be resilient , regaining its flat surface quickly after someone stepped off it.
Thảm yoga được thiết kế để có độ đàn hồi tốt, nhanh chóng trở lại mặt phẳng ban đầu sau khi người tập đứng dậy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


