
mighty
EN - VI

mightyadjective
C2
Very large, powerful, or important
Có kích thước rất lớn, sức mạnh vượt trội, hoặc tầm quan trọng to lớn.
Ví dụ
The hero lifted the mighty hammer with surprising ease.
Người anh hùng nhấc bổng cây búa nặng trịch dễ dàng đến ngạc nhiên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
mightyadverb
C2
Very
Được dùng để nhấn mạnh mức độ cao hoặc tột cùng của một tính chất, trạng thái hay hành động.
Nghĩa phổ thông:
Rất
Ví dụ
The old tree stood mighty tall against the sky.
Cây cổ thụ sừng sững giữa trời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


