
scuffle
EN - VI

scufflenoun
C2
A quick, small fight
Một cuộc xô xát hoặc ẩu đả diễn ra nhanh chóng với quy mô nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Xô xát
Ví dụ
A small scuffle broke out between the two angry customers near the checkout.
Một vụ xô xát nhỏ đã nổ ra giữa hai khách hàng giận dữ gần quầy thanh toán.
Xem thêm
scuffleverb
C2
To have a sudden short fight
Tham gia vào một cuộc xô xát ngắn ngủi và bất ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Xô xát
Ví dụ
The two siblings began to scuffle over the last piece of cake.
Hai anh chị em bắt đầu giằng co miếng bánh cuối cùng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


