bg header

scuffle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

scuffle
noun

ipa us/ˈskʌf·əl/

A quick, small fight

Một cuộc xô xát hoặc ẩu đả diễn ra nhanh chóng với quy mô nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Xô xát
Ví dụ
A small scuffle broke out between the two angry customers near the checkout.
Một vụ xô xát nhỏ đã nổ ra giữa hai khách hàng giận dữ gần quầy thanh toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

scuffle
verb

ipa us/ˈskʌf·əl/

To have a sudden short fight

Tham gia vào một cuộc xô xát ngắn ngủi và bất ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Xô xát
Ví dụ
The two siblings began to scuffle over the last piece of cake.
Hai anh chị em bắt đầu giằng co miếng bánh cuối cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect