bg header

fight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

fight
noun

ipa us/faɪt/
[ Countable ]

A verbal disagreement, or a situation where people use physical force against each other to win.

Một cuộc tranh luận, bất đồng ý kiến bằng lời nói; hoặc một tình huống trong đó các bên sử dụng vũ lực đối kháng lẫn nhau nhằm giành phần thắng.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
A loud fight erupted between the two neighbors about the property line.
Một cuộc tranh cãi gay gắt đã nổ ra giữa hai người hàng xóm về ranh giới đất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]

A sports event where two competitors, like in boxing, compete

Một sự kiện thể thao trong đó hai đối thủ thi đấu với nhau, chẳng hạn như trong môn quyền anh.
Nghĩa phổ thông:
Trận đấu
Ví dụ
The referee stopped the boxing fight in the fifth round.
Trọng tài đã dừng trận đấu quyền anh ở hiệp thứ năm.
Xem thêm
[ Countable ]

A strong effort to defeat someone, reach a goal, or prevent something.

Một nỗ lực kiên cường và quyết liệt nhằm đánh bại ai đó, đạt được một mục tiêu, hoặc ngăn chặn một điều gì đó.
Ví dụ
They joined the fight against the spread of misinformation online.
Họ đã tham gia cuộc chiến chống lại sự lan truyền của thông tin sai lệch trên không gian mạng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The desire or power to act with force or great energy.

Mong muốn hoặc khả năng hành động bằng sức mạnh hoặc năng lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Tinh thần chiến đấu
Ví dụ
Despite the long journey, the travelers still had plenty of fight to explore the new city.
Mặc dù trải qua cuộc hành trình dài, những du khách vẫn còn đầy nhiệt huyết để khám phá thành phố mới.
Xem thêm

fight
verb

ipa us/faɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To use physical force to try to beat another person or group.

Hành động sử dụng vũ lực nhằm mục đích đánh bại một cá nhân hoặc một nhóm đối thủ.
Nghĩa phổ thông:
Đánh nhau
Ví dụ
The two children began to fight over the last toy they both wanted.
Hai đứa trẻ bắt đầu tranh giành món đồ chơi cuối cùng mà cả hai đều muốn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To compete against an opponent in sports like boxing or wrestling, trying to win.

Thi đấu chống lại một đối thủ trong các môn thể thao như đấm bốc hoặc đấu vật, nhằm mục đích giành chiến thắng.
Nghĩa phổ thông:
Đấu
Ví dụ
She had to fight a very skilled opponent in the final round of the tournament.
Cô phải đối đầu với một đối thủ rất mạnh trong trận chung kết của giải đấu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To try very hard to defeat or get something, or to stop something from happening.

Nỗ lực hết sức để đánh bại hoặc đạt được điều gì đó, hoặc để ngăn chặn một sự việc diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Chiến đấu
Ví dụ
Citizens fought against the proposed changes to local regulations.
Người dân đã đấu tranh chống lại những thay đổi được đề xuất đối với các quy định địa phương.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To argue

Tranh luận
Ví dụ
The children started to fight over the last piece of cake.
Bọn trẻ bắt đầu tranh giành miếng bánh cuối cùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect