bg header

brawl

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

brawl
noun

ipa us/brɑːl/

A noisy, rough, uncontrolled fight

Một cuộc ẩu đả hoặc xô xát ồn ào, thô bạo và mất kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Ẩu đả
Ví dụ
A loud brawl erupted outside the building after the concert ended.
Một cuộc ẩu đả lớn nổ ra bên ngoài tòa nhà sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

brawl
verb

ipa us/brɑːl/

To fight in a rough, loud, and uncontrolled way

Đánh nhau một cách thô bạo, ồn ào và mất kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Ẩu đả
Ví dụ
The security guards quickly stepped in to stop the men who were brawling in the alley.
Các nhân viên bảo vệ nhanh chóng can thiệp để ngăn chặn những người đàn ông đang ẩu đả trong con hẻm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect