bg header

sensitive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sensitive
adjective
(UPSET)

ipa us/ˈsen·sə·ɾɪv/

Easily upset by what others say or do, or something that makes people feel upset, embarrassed, or angry.

Dễ dàng bị tổn thương cảm xúc, buồn bã hoặc khó chịu bởi lời nói hay hành động của người khác; hoặc chỉ một vấn đề/chủ đề có tính chất dễ gây ra sự khó chịu, bối rối hoặc tức giận cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm
Ví dụ
The topic of the meeting was sensitive, so the moderator handled it carefully.
Chủ đề của cuộc họp rất nhạy cảm, nên người điều hành đã xử lý cẩn thận.
Xem thêm

Something that needs to be handled carefully because it could make people upset.

Đề cập đến một vấn đề, chủ đề hoặc thông tin cần được xử lý một cách thận trọng, do khả năng gây ra sự khó chịu, phật lòng hoặc phản ứng tiêu cực cho những người liên quan.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm
Ví dụ
The discussion about the company's recent loss became sensitive when employees started to blame each other.
Cuộc thảo luận về khoản thua lỗ gần đây của công ty trở nên gay gắt khi các nhân viên bắt đầu đổ lỗi cho nhau.
Xem thêm

sensitive
adjective
(KIND)

ipa us/ˈsen·sə·ɾɪv/

Able to understand what other people need and be kind and helpful to them

Có khả năng thấu hiểu và nhận biết nhu cầu của người khác, đồng thời thể hiện sự tử tế và sẵn lòng hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Tâm lý
Ví dụ
She showed a sensitive approach when dealing with the new employee's struggles.
Cô ấy đã thể hiện một cách tiếp cận tế nhị khi xử lý những khó khăn của nhân viên mới.
Xem thêm

sensitive
adjective
(REACTING EASILY)

ipa us/ˈsen·sə·ɾɪv/

Easily affected, changed, or damaged, especially by a physical action

Dễ bị ảnh hưởng, thay đổi hoặc hư hại, đặc biệt là do tác động vật lý.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm
Ví dụ
The plant is sensitive to light, so it grows best in the shade.
Cây này nhạy cảm với ánh sáng, nên nó phát triển tốt nhất trong bóng râm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Liên quan

Able to detect or show very small changes.

Có khả năng phát hiện hoặc biểu thị những thay đổi rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy
Ví dụ
The laboratory uses a sensitive thermometer to record even slight variations in temperature.
Phòng thí nghiệm sử dụng nhiệt kế nhạy để ghi lại ngay cả những biến động nhiệt độ nhỏ nhất.
Xem thêm

sensitive
suffix

ipa us/-sen·sə·ɾɪv/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Reacting to a specific thing or condition

Chỉ khả năng phản ứng hoặc nhạy cảm đối với một yếu tố hoặc điều kiện cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm
Ví dụ
The plant is light-sensitive, so it closes its leaves when darkness falls.
Cây này nhạy sáng, nên nó cụp lá khi trời tối.
Xem thêm

Easily affected, changed, or harmed by something specific

Có khả năng dễ bị ảnh hưởng, thay đổi hoặc tổn hại bởi một yếu tố cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy cảm
Ví dụ
Some electronic components are very static-sensitive and can be damaged by a small electric discharge.
Một số linh kiện điện tử rất nhạy cảm với tĩnh điện và có thể bị hỏng bởi một phóng điện nhỏ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect