bg header

sore

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sore
noun

ipa us/sɔːr/

A painful, often infected spot on the body's surface

Một điểm tổn thương hoặc vết loét trên bề mặt cơ thể, gây đau đớn và thường kèm theo nhiễm trùng.
Nghĩa phổ thông:
Vết loét
Ví dụ
The nurse carefully cleaned the small sore on the patient's arm.
Y tá cẩn thận vệ sinh vết thương nhỏ trên cánh tay của bệnh nhân.
Xem thêm

sore
adjective
(PAINFUL)

ipa us/sɔːr/

Feeling pain and discomfort due to harm, sickness, or overuse.

Cảm thấy đau đớn và khó chịu do bị tổn thương, bệnh tật, hoặc sử dụng quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Đau
Ví dụ
The small cut on his finger became sore and red, indicating an infection.
Vết cắt nhỏ trên ngón tay của anh ấy bị tấy đỏ và đau, cho thấy đã nhiễm trùng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

sore
adjective
(ANGRY)

ipa us/sɔːr/

Feeling angry because you think something was unfair

Cảm thấy tức giận hoặc khó chịu do cho rằng một điều gì đó là không công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Ấm ức
Ví dụ
The employee was sore after learning a colleague received a promotion they felt was undeserved.
Nhân viên bức xúc sau khi biết một đồng nghiệp được thăng chức mà họ cảm thấy không xứng đáng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect