
painful
EN - VI

painfuladjective
B1
Causing emotional or physical pain
Gây ra nỗi đau về mặt cảm xúc hoặc thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Đau đớn
Ví dụ
Listening to the bad news was a painful experience for everyone.
Nghe tin xấu là một trải nghiệm đau đớn đối với mọi người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Making you feel embarrassed because it is so bad to watch or listen to
Gây ra cảm giác xấu hổ hoặc ngượng ngùng cho người tiếp nhận (người xem hoặc người nghe) do chất lượng hoặc nội dung quá tệ, khó chấp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Gây ngượng
Ví dụ
The amateur performance was painful to witness.
Màn trình diễn nghiệp dư thật khó coi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


