
sheer
EN - VI

sheerverb
C2
To change direction suddenly
Chuyển hướng đột ngột.
Ví dụ
As the strong current hit the boat, it began to sheer sharply to the side.
Khi dòng chảy mạnh ập vào thuyền, nó bắt đầu lạng mạnh sang một bên.
Xem thêm
sheeradjective(COMPLETE)
C1
[ before Noun ]
Utter; complete.
Hoàn toàn; tuyệt đối.
Ví dụ
The decision was made out of sheer desperation.
Quyết định này được đưa ra trong lúc tuyệt vọng tột cùng.
Xem thêm
sheeradjective(STEEP)
C2
Extremely steep; almost vertical
Cực kỳ dốc; gần như thẳng đứng.
Nghĩa phổ thông:
Dốc đứng
Ví dụ
The climbers faced a sheer rock wall that offered no easy handholds.
Các nhà leo núi đối mặt với một vách đá dựng đứng không có chỗ bám nào dễ dàng.
Xem thêm
sheeradjective(THIN)
C2
So thin and delicate that you can see through it.
Rất mỏng và tinh tế đến mức có thể nhìn xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Mỏng trong suốt
Ví dụ
She wore a beautiful top made of a sheer material, which allowed a subtle glimpse of her skin underneath.
Cô ấy mặc một chiếc áo rất đẹp làm từ chất liệu vải mỏng, để lộ thấp thoáng làn da bên trong.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


