
transparent
EN - VI

transparentadjective(SEE THROUGH)
B2
Able to be seen through very clearly
Có thể nhìn xuyên qua một cách rất rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Trong suốt
Ví dụ
The laboratory used a transparent glass beaker to observe the chemical reaction without opening the container.
Phòng thí nghiệm đã sử dụng cốc thủy tinh trong suốt để quan sát phản ứng hóa học mà không cần mở cốc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
transparentadjective(OBVIOUS)
C2
Easy to understand or see
Dễ hiểu hoặc dễ nhận thấy một cách rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Minh bạch
Ví dụ
For the system to work effectively, the process for requesting resources must be transparent .
Để hệ thống hoạt động hiệu quả, quy trình yêu cầu tài nguyên phải minh bạch.
Xem thêm
transparentadjective(WITHOUT SECRETS)
C2
Open and honest, without secrets
Có tính chất cởi mở, trung thực và không che giấu bất kỳ bí mật nào.
Nghĩa phổ thông:
Minh bạch
Ví dụ
The company's new policies were transparent , allowing all employees to understand the decisions.
Chính sách mới của công ty rất minh bạch, giúp toàn thể nhân viên hiểu rõ các quyết định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


