bg header

transparent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

transparent
adjective
(SEE THROUGH)

ipa us/trænˈsper·ənt/

Able to be seen through very clearly

Có thể nhìn xuyên qua một cách rất rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Trong suốt
Ví dụ
The laboratory used a transparent glass beaker to observe the chemical reaction without opening the container.
Phòng thí nghiệm đã sử dụng cốc thủy tinh trong suốt để quan sát phản ứng hóa học mà không cần mở cốc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa

transparent
adjective
(OBVIOUS)

ipa us/trænˈsper·ənt/

Easy to understand or see

Dễ hiểu hoặc dễ nhận thấy một cách rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Minh bạch
Ví dụ
For the system to work effectively, the process for requesting resources must be transparent.
Để hệ thống hoạt động hiệu quả, quy trình yêu cầu tài nguyên phải minh bạch.
Xem thêm

transparent
adjective
(WITHOUT SECRETS)

ipa us/trænˈsper·ənt/

Open and honest, without secrets

Có tính chất cởi mở, trung thực và không che giấu bất kỳ bí mật nào.
Nghĩa phổ thông:
Minh bạch
Ví dụ
The company's new policies were transparent, allowing all employees to understand the decisions.
Chính sách mới của công ty rất minh bạch, giúp toàn thể nhân viên hiểu rõ các quyết định.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect