
silent
EN - VI

silentnoun
B1
A setting on an electronic device that stops it from making noise when it gets messages or calls.
Một chế độ cài đặt trên thiết bị điện tử nhằm ngăn chặn thiết bị phát ra âm thanh khi nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi.
Nghĩa phổ thông:
Chế độ im lặng
Ví dụ
She kept her phone on silent during the entire flight to avoid disturbances.
Cô ấy để điện thoại ở chế độ im lặng suốt chuyến bay để tránh làm phiền.
Xem thêm
silentadjective(QUIET)
silentadjective(NO SPEAKING)
B2
Without talking
Không nói chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Im lặng
Ví dụ
The room was silent after the speaker finished.
Căn phòng im lặng sau khi diễn giả dứt lời.
Xem thêm
silentadjective(NOT NOTICED)
C2
Happening or done without anyone noticing it.
Diễn ra hoặc được thực hiện một cách không bị ai nhận thấy.
Nghĩa phổ thông:
Thầm lặng
Ví dụ
A silent alarm went off, alerting security to the breach without the intruder being aware.
Hệ thống báo động im lặng đã được kích hoạt, báo động cho lực lượng an ninh về vụ đột nhập mà kẻ đột nhập không hề hay biết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


