bg header

booming

EN - VI
Definitions
Form and inflection

booming
adjective
(loud)

ipa us/ˈbuː·mɪŋ/

Making a deep, loud, and hollow sound

Tạo ra một âm thanh trầm, lớn và vang dội.
Ví dụ
The speaker's booming voice filled the entire auditorium without needing a microphone.
Giọng nói sang sảng của diễn giả vang khắp khán phòng mà không cần đến micro.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

booming
adjective
(successful)

ipa us/ˈbuː·mɪŋ/

Growing quickly or becoming very successful and making a lot of money fast

Phát triển nhanh chóng hoặc trở nên rất thành công và tạo ra nhiều lợi nhuận trong thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
The new online gaming company is booming, attracting millions of users and high investments.
Công ty game trực tuyến mới đang phát triển vượt bậc, thu hút hàng triệu người dùng và nguồn đầu tư lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect