bg header

supporter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

supporter
noun

ipa us/səˈpɔːr·ɾər/

A person who wants a certain team to win and often shows this by watching them play.

Một cá nhân thể hiện sự ủng hộ và mong muốn chiến thắng cho một đội cụ thể, thường biểu thị sự ủng hộ đó bằng cách theo dõi các trận đấu hoặc hoạt động của đội.
Nghĩa phổ thông:
Cổ động viên
Ví dụ
Thousands of supporters gathered in the square to celebrate their team's victory.
Hàng nghìn cổ động viên tập trung tại quảng trường để ăn mừng chiến thắng của đội nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A person who gives help to a specific idea, group, or person

Một cá nhân cung cấp sự hỗ trợ hoặc thể hiện sự ủng hộ đối với một ý tưởng, một nhóm, hoặc một người cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Người ủng hộ
Ví dụ
She is a big supporter of clean energy.
Cô ấy rất ủng hộ năng lượng sạch.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect