
audience
EN - VI

audiencenoun(GROUP OF PEOPLE)
B1
[ before Singular Verb ]
Xem thêm
A group of people gathered in one place to watch or listen to a performance, film, or speech.
Một nhóm người tập hợp tại một địa điểm để xem hoặc nghe một buổi biểu diễn, một bộ phim, hoặc một bài phát biểu.
Nghĩa phổ thông:
Khán giả
Ví dụ
The entire audience stood up to give the musicians a standing ovation.
Toàn bộ khán giả đứng dậy để dành tặng các nhạc công tràng pháo tay nồng nhiệt.
Xem thêm
B2
[ before Singular Verb ]
Xem thêm
The people who are watching, listening to, reading, or visiting something.
Tập hợp những người đang theo dõi, lắng nghe, đọc, hoặc ghé thăm một nội dung, sự kiện, hay địa điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Khán giả
Ví dụ
The musician played to a large audience at the festival.
Nhạc sĩ đã biểu diễn trước đông đảo khán giả tại lễ hội.
Xem thêm
audiencenoun(FORMAL MEETING)
C1
A formal meeting with a powerful person.
Một cuộc gặp mặt chính thức hoặc buổi tiếp kiến với một nhân vật có địa vị cao hoặc quyền lực.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp kiến
Ví dụ
The diplomat requested an audience with the head of state.
Nhà ngoại giao đề nghị được tiếp kiến nguyên thủ quốc gia.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


