bg header

audience

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

audience
noun
(GROUP OF PEOPLE)

ipa us/ˈɑː·diː·əns/
[ before Singular Verb ]
Xem thêm

A group of people gathered in one place to watch or listen to a performance, film, or speech.

Một nhóm người tập hợp tại một địa điểm để xem hoặc nghe một buổi biểu diễn, một bộ phim, hoặc một bài phát biểu.
Nghĩa phổ thông:
Khán giả
Ví dụ
The entire audience stood up to give the musicians a standing ovation.
Toàn bộ khán giả đứng dậy để dành tặng các nhạc công tràng pháo tay nồng nhiệt.
Xem thêm
[ before Singular Verb ]
Xem thêm

The people who are watching, listening to, reading, or visiting something.

Tập hợp những người đang theo dõi, lắng nghe, đọc, hoặc ghé thăm một nội dung, sự kiện, hay địa điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Khán giả
Ví dụ
The musician played to a large audience at the festival.
Nhạc sĩ đã biểu diễn trước đông đảo khán giả tại lễ hội.
Xem thêm

audience
noun
(FORMAL MEETING)

ipa us/ˈɑː·diː·əns/

A formal meeting with a powerful person.

Một cuộc gặp mặt chính thức hoặc buổi tiếp kiến với một nhân vật có địa vị cao hoặc quyền lực.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp kiến
Ví dụ
The diplomat requested an audience with the head of state.
Nhà ngoại giao đề nghị được tiếp kiến nguyên thủ quốc gia.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect