
fan
EN - VI

fannoun(PERSON)
A2
Someone who admires and supports a person, a sport, or a team.
Một cá nhân thể hiện sự ngưỡng mộ và ủng hộ dành cho một người, một môn thể thao, hoặc một đội.
Nghĩa phổ thông:
Người hâm mộ
Ví dụ
She is a big fan of classical music and attends many concerts.
Cô ấy rất mê nhạc cổ điển và thường xuyên tham dự nhiều buổi hòa nhạc.
Xem thêm
fannoun(OBJECT/PIECE OF EQUIPMENT)
B1
An electric machine with spinning blades that moves air.
Một thiết bị điện cơ khí có các cánh quạt quay, được thiết kế để tạo ra và di chuyển luồng không khí.
Nghĩa phổ thông:
Quạt
Ví dụ
The ceiling fan spun slowly, stirring the warm air in the living room.
Chiếc quạt trần quay từ từ, làm không khí ấm trong phòng khách luân chuyển.
Xem thêm
B1
A portable object, often made of folded paper, that someone waves by hand to create moving air
Một vật thể cầm tay, thường được làm từ giấy gấp, được ai đó vẫy bằng tay để tạo ra luồng khí chuyển động.
Nghĩa phổ thông:
Quạt
Ví dụ
Feeling warm, the person unfolded their small fan and began to gently wave it back and forth.
Thấy nóng nực, người đó mở chiếc quạt nhỏ và bắt đầu nhẹ nhàng phe phẩy qua lại.
Xem thêm
fanverb(AIR)
C2
To wave an object in front of oneself to create a current of air.
Thực hiện hành động vẫy một vật thể trước mặt nhằm mục đích tạo ra luồng khí.
Nghĩa phổ thông:
Quạt
Ví dụ
It was so humid that the old woman used a magazine to gently fan her grandchild.
Trời oi bức đến nỗi bà cụ dùng một cuốn tạp chí để quạt nhè nhẹ cho đứa cháu.
Xem thêm
C2
To blow air on a fire to make it burn stronger.
Thổi luồng khí vào ngọn lửa nhằm kích thích nó cháy mạnh hơn.
Nghĩa phổ thông:
Quạt lửa
Ví dụ
The camper used a piece of cardboard to fan the small flames into a larger bonfire.
Người cắm trại dùng một tấm bìa cứng để thổi bùng những ngọn lửa nhỏ thành một đống lửa trại lớn hơn.
Xem thêm
fanverb(MAKE WORSE)
C2
To make negative feelings or actions worse
Làm trầm trọng thêm các cảm xúc hoặc hành động tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Kích động
Ví dụ
Careless remarks can easily fan the flames of an argument.
Những lời nhận xét bất cẩn có thể dễ dàng đổ thêm dầu vào lửa một cuộc tranh cãi.
Xem thêm
fanverb(SPREAD OUT)
C1
To spread or open something out into a shape like an open fan.
Trải rộng hoặc bung ra một vật thể nào đó để tạo thành hình dạng giống như một chiếc quạt đang xòe.
Nghĩa phổ thông:
Xòe ra
Ví dụ
She began to fan the playing cards across the table for the game.
Cô ấy bắt đầu xòe các lá bài ra trên bàn để chơi.
Xem thêm
fanverb(BASEBALL)
C2
To cause a batter in baseball to strike out, meaning they fail to hit three pitches and lose their turn.
Trong bóng chày, khiến một vận động viên đánh bóng bị đánh bật (strike out), tức là họ không thể đánh trúng ba cú ném và mất lượt.
Ví dụ
Despite the pressure, the young pitcher stayed calm and fanned the final batter to win the game.
Bất chấp áp lực, người ném bóng trẻ đã giữ bình tĩnh và hạ gục người đánh bóng cuối cùng để giành chiến thắng trận đấu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


