
crowd
EN - VI

crowdnoun
A2
[ Countable ]
A large group of people gathered.
Một tập hợp đông đảo người đang tụ tập.
Nghĩa phổ thông:
Đám đông
Ví dụ
The small street was filled with a festive crowd celebrating the holiday.
Con phố nhỏ chật kín đám đông tưng bừng ăn mừng ngày lễ.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A group of friends or people who share common interests.
Một nhóm bạn bè hoặc những người có cùng chung sở thích/quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Hội
Ví dụ
The new student quickly found her crowd among the artists at the academy.
Học sinh mới nhanh chóng tìm được nhóm bạn của mình trong giới nghệ sĩ ở học viện.
Xem thêm
crowdverb
C2
[ Offensive ]
To make someone feel uncomfortable by being too close or always watching them
Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái do việc ở quá gần hoặc liên tục quan sát họ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


