
viewer
EN - VI

viewernoun
B1
A tool used to look at small film pictures.
Một công cụ được sử dụng để xem các hình ảnh phim nhỏ.
Ví dụ
He held the viewer up to the light to get a clearer look at the tiny image.
Anh ấy đưa kính xem lên gần ánh sáng để nhìn rõ hơn hình ảnh nhỏ xíu.
Xem thêm
B2
A person who watches something.
Một người thực hiện hành vi xem hoặc quan sát điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Người xem
Ví dụ
The live broadcast attracted millions of viewers from around the world.
Buổi truyền hình trực tiếp đã thu hút hàng triệu người xem từ khắp nơi trên thế giới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


