bg header

thoughtful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

thoughtful
adjective

ipa us/ˈθɑːt·fəl/

Carefully considering things

Có đặc điểm là suy nghĩ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi khía cạnh.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
The architect presented a thoughtful design that addressed every concern.
Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế chu đáo, giải quyết mọi băn khoăn.
Xem thêm

Always thinking about others and trying to help them

Luôn có sự cân nhắc, quan tâm đến người khác và cố gắng giúp đỡ họ.
Nghĩa phổ thông:
Chu đáo
Ví dụ
He always remembers everyone's birthdays and sends a message, showing how thoughtful he is.
Anh ấy luôn nhớ sinh nhật mọi người và gửi tin nhắn, cho thấy anh ấy là một người rất chu đáo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Quiet while thinking

Ở trong trạng thái yên lặng và tập trung suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Suy tư
Ví dụ
He sat by the window, a thoughtful expression on his face, gazing out at the rain.
Anh ấy ngồi cạnh cửa sổ, vẻ mặt trầm tư, nhìn ra ngoài ngắm mưa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect