bg header

kind

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

kind
noun

ipa us/kaɪnd/

A type or category of things

Một dạng, kiểu hoặc hạng mục dùng để phân loại sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Loại
Ví dụ
Scientists discovered a new kind of beetle in the rainforest, unlike any previously recorded.
Các nhà khoa học đã phát hiện một loài bọ cánh cứng mới trong rừng mưa nhiệt đới, khác hẳn với bất kỳ loài nào từng được ghi nhận trước đây.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

kind
adjective

ipa us/kaɪnd/

Giving, helpful, and caring about how others feel.

Thể hiện sự rộng lượng, sẵn lòng giúp đỡ và quan tâm sâu sắc đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tử tế
Ví dụ
When a new person arrived, a kind colleague offered to help them settle in.
Khi có người mới đến, một đồng nghiệp tốt bụng đã ngỏ ý giúp họ hòa nhập.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not causing harm or damage

Không gây ra sự tổn hại hay thiệt hại.
Nghĩa phổ thông:
Vô hại
Ví dụ
The soft brush was kind to the old painting, cleaning it without causing any marks.
Chiếc cọ mềm rất nhẹ nhàng với bức tranh cũ, làm sạch nó mà không để lại bất kỳ vết hư hại nào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect