
kind
EN - VI

kindnoun
A1
A type or category of things
Một dạng, kiểu hoặc hạng mục dùng để phân loại sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Loại
Ví dụ
Scientists discovered a new kind of beetle in the rainforest, unlike any previously recorded.
Các nhà khoa học đã phát hiện một loài bọ cánh cứng mới trong rừng mưa nhiệt đới, khác hẳn với bất kỳ loài nào từng được ghi nhận trước đây.
Xem thêm
kindadjective
A2
Giving, helpful, and caring about how others feel.
Thể hiện sự rộng lượng, sẵn lòng giúp đỡ và quan tâm sâu sắc đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tử tế
Ví dụ
When a new person arrived, a kind colleague offered to help them settle in.
Khi có người mới đến, một đồng nghiệp tốt bụng đã ngỏ ý giúp họ hòa nhập.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Not causing harm or damage
Không gây ra sự tổn hại hay thiệt hại.
Nghĩa phổ thông:
Vô hại
Ví dụ
The soft brush was kind to the old painting, cleaning it without causing any marks.
Chiếc cọ mềm rất nhẹ nhàng với bức tranh cũ, làm sạch nó mà không để lại bất kỳ vết hư hại nào.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


