
sweet
EN - VI

sweetnoun
A2
[ Countable ]
A small, sugary food item made from sugar.
Một món ăn có kích thước nhỏ, vị ngọt đặc trưng, được tạo ra từ đường.
Nghĩa phổ thông:
Kẹo
Ví dụ
She offered her friend a sweet from the small tin she carried.
Cô ấy mời bạn một viên kẹo từ chiếc hộp nhỏ cô ấy mang theo.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A food that has a lot of sugar in it
Một loại thực phẩm chứa nhiều đường.
Nghĩa phổ thông:
Đồ ngọt
Ví dụ
The child eagerly reached for a sweet from the bowl.
Đứa trẻ háo hức với lấy một món đồ ngọt từ trong bát.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
Xem thêm
A sweet food eaten after a main meal.
Một loại thực phẩm ngọt thường được dùng sau bữa ăn chính.
Nghĩa phổ thông:
Món tráng miệng
Ví dụ
The restaurant offered a variety of sweets, including fruit tarts and ice cream.
Nhà hàng phục vụ đa dạng các món tráng miệng, bao gồm bánh tart trái cây và kem.
Xem thêm
sweetexclamation
A2
Used to say that you are happy about something or think it is good.
Dùng để bày tỏ sự hài lòng, vui mừng hoặc tán thành về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt!
Ví dụ
"the package arrived a day early." "sweet !"
Gói hàng đến sớm hơn một ngày. tuyệt quá!
Xem thêm
sweetadjective(TASTE)
A1
Having a taste like sugar, and not bitter or salty.
Có vị giống như đường, và không có vị đắng hoặc mặn.
Nghĩa phổ thông:
Ngọt
Ví dụ
Children often enjoy sweet snacks and desserts more than savory ones.
Trẻ em thường thích đồ ngọt hơn đồ mặn.
Xem thêm
sweetadjective(PLEASANT)
A2
Nice and appealing, especially for something small.
Mang tính chất dễ chịu và đáng yêu, tạo cảm giác thu hút, đặc biệt khi dùng để mô tả những sự vật, hiện tượng nhỏ bé.
Nghĩa phổ thông:
Đáng yêu
Ví dụ
The sweet little bird sang beautifully from the branch.
Chú chim nhỏ đáng yêu hót du dương từ trên cành cây.
Xem thêm
B1
Very pleasant and satisfying
Rất dễ chịu và mang lại cảm giác thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
Winning the championship felt like a sweet victory after all the hard work.
Giành chức vô địch mang lại cảm giác như một chiến thắng ngọt ngào sau bao nỗ lực.
Xem thêm
B1
A sound that is pleasant and easy to like.
Một âm thanh có đặc tính êm ái, dễ chịu và dễ gây thiện cảm.
Nghĩa phổ thông:
Ngọt ngào
Ví dụ
Her grandmother's sweet voice always made her feel safe and loved.
Giọng nói ngọt ngào của bà luôn cho cô bé cảm giác an toàn và được yêu thương.
Xem thêm
B1
Kind and pleasant
Thể hiện sự tử tế, hòa nhã và dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Dễ mến
Ví dụ
A sweet note was left on the desk, thanking everyone for their hard work.
Trên bàn có một lời nhắn ấm áp, cảm ơn tất cả mọi người vì đã làm việc chăm chỉ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


