bg header

nice

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

nice
adjective
(PLEASANT)

ipa us/naɪs/

Pleasant, enjoyable, or satisfactory

Dễ chịu, thú vị, hoặc thỏa đáng.
Ví dụ
The weather was very nice for a walk in the park.
Thời tiết rất đẹp để đi dạo trong công viên.
Xem thêm

nice
adjective
(KIND)

ipa us/naɪs/

Kind, friendly, or polite

Có tính cách tử tế, thân thiện, hoặc cư xử lịch sự.
Ví dụ
The shopkeeper was very nice when i asked for directions.
Người chủ cửa hàng rất nhiệt tình khi tôi hỏi đường.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

nice
adjective
(SLIGHTLY DIFFERENT)

ipa us/naɪs/
[ before Noun ]

Based on very slight differences

Dựa trên những khác biệt rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Tinh vi
Ví dụ
She drew a nice line between playful teasing and actual insult, understanding the delicate boundaries.
Cô ấy đã phân định rạch ròi giữa việc trêu ghẹo và lời xúc phạm thực sự, hiểu rõ những ranh giới mong manh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect