bg header

unselfish

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unselfish
adjective

ipa us/ʌnˈsel·fɪʃ/

Thinking about what is good for others more than one's own benefit.

Liên quan đến việc suy nghĩ hoặc hành động vì lợi ích của người khác nhiều hơn là vì lợi ích cá nhân của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Vị tha
Ví dụ
Even though she was tired, her unselfish decision was to stay and help her colleague finish the task.
Dù đã rất mệt, cô ấy vẫn vô tư ở lại giúp đồng nghiệp hoàn thành công việc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect