bg header

throbbing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

throbbing

throbbing
noun

ipa us/ˈθrɑː·bɪŋ/

A strong, regular beat

Một nhịp đập mạnh mẽ, đều đặn.
Nghĩa phổ thông:
Nhịp đập
Ví dụ
She felt a steady throbbing in her injured foot after the long walk.
Cô ấy cảm thấy bàn chân bị thương cứ thình thịch sau quãng đường dài đi bộ.
Xem thêm

A pain that feels like a steady, rhythmic beat

Một cơn đau có đặc điểm là cảm giác giật, nảy hoặc đập theo từng nhịp điệu đều đặn.
Nghĩa phổ thông:
Cảm giác giật
Ví dụ
She put an ice pack on her temple, trying to ease the throbbing.
Cô ấy đặt một túi chườm đá lên thái dương, cố gắng làm dịu cơn đau nhức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

throbbing
adjective

ipa us/ˈθrɑː·bɪŋ/

Having a strong, regular beat

Có nhịp đập mạnh mẽ và đều đặn.
Nghĩa phổ thông:
Đập thình thịch
Ví dụ
She could hear the distinct throbbing of the distant machinery.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng rền rền rõ mồn một của máy móc ở đằng xa.
Xem thêm

Moving or hurting with a steady, rhythmic beat

Liên quan đến việc chuyển động hoặc gây đau nhức theo một nhịp điệu đều đặn, có tính chu kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Giật giật
Ví dụ
The old engine made a deep, throbbing noise as it slowly turned over.
Chiếc động cơ cũ phát ra tiếng kêu trầm, rền rĩ khi nó từ từ khởi động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect