bg header

ache

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ache
noun

ipa us/eɪk/

An ongoing, mild, uncomfortable pain

Một cảm giác đau liên tục, nhẹ và gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhức
Ví dụ
The old injury sometimes causes a persistent ache in his shoulder.
Vết chấn thương cũ của anh ấy thỉnh thoảng gây ra một cơn đau dai dẳng ở vai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A continuous pain in a specific part of the body.

Một cơn đau liên tục tại một bộ phận cụ thể của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhức
Ví dụ
The old man complained of a constant ache in his lower back.
Ông lão than phiền về cơn đau âm ỉ ở thắt lưng.
Xem thêm

ache
verb

ipa us/eɪk/

To feel a steady, mild, and annoying pain

Trải nghiệm một cảm giác đau nhức âm ỉ, liên tục và khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhức
Ví dụ
The old injury in her knee still aches sometimes when the weather changes.
Vết thương cũ ở đầu gối cô ấy vẫn còn nhức thỉnh thoảng mỗi khi thời tiết thay đổi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect