
throb
EN - VI

throbnoun
C2
A strong, regular beat
Nhịp đập mạnh mẽ và đều đặn.
Nghĩa phổ thông:
Nhịp đập
Ví dụ
The deep throb of the drum set echoed through the concert hall.
Tiếng trống trầm hùng của bộ trống rền vang khắp khán phòng hòa nhạc.
Xem thêm
C2
A pain that feels like regular beats
Một cơn đau có tính chất đập theo nhịp.
Nghĩa phổ thông:
Đau giật giật
Ví dụ
After hitting his thumb with the hammer, he felt a sharp throb .
Sau khi bị búa đập vào ngón tay cái, anh ấy thấy nhói buốt.
Xem thêm
throbverb
C2
To produce a strong, regular beat
Tạo ra một nhịp đập mạnh mẽ và đều đặn.
Ví dụ
The large speakers made the floor throb with the deep bass.
Những chiếc loa lớn làm sàn nhà rung lên theo tiếng bass trầm.
Xem thêm
C2
To feel a regular, pulsing pain in a body part.
Cảm nhận một cơn đau nhói, có nhịp đập đều đặn tại một bộ phận của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhói
Ví dụ
After hitting his thumb, it began to throb with a dull ache.
Sau khi bị đập vào ngón tay cái, nó bắt đầu giật giật đau nhức âm ỉ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


