bg header

stiff

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stiff
noun
(PERSON)

ipa us/stɪf/

A person of the type described

Một người thuộc loại đã được mô tả.
Ví dụ
A group of old stiffs played cards every tuesday evening at the community center.
Một nhóm mấy ông già chơi bài vào tối thứ ba hàng tuần tại trung tâm sinh hoạt cộng đồng.
Xem thêm

stiff
noun
(BODY)

ipa us/stɪf/

A dead body

Một thi thể.
Ví dụ
The old crime movie showed a stiff in every scene.
Bộ phim tội phạm cũ có một xác chết trong mỗi cảnh phim.
Xem thêm

stiff
verb

ipa us/stɪf/

To avoid paying someone money you owe them.

Tránh né hoặc từ chối thanh toán một khoản tiền mà mình có nghĩa vụ phải trả cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Quỵt nợ
Ví dụ
The customer stiffed the waiter by leaving without paying the bill.
Vị khách đã xù tiền người phục vụ bằng cách bỏ đi mà không trả hóa đơn.
Xem thêm

stiff
adjective
(FIRM)

ipa us/stɪf/

Firm or hard

Có tính chất chắc chắn hoặc cứng.
Ví dụ
The old denim fabric was very stiff and hard to fold.
Tấm vải denim cũ rất cứng đơ và khó gấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not easily bent or moved

Có tính chất không dễ bị uốn cong hoặc dịch chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
The old wooden door was stiff and hard to open.
Cánh cửa gỗ cũ bị rít và khó mở.
Xem thêm

Muscles that feel sore and difficult to move.

Tình trạng cơ bắp bị đau nhức và khó cử động.
Nghĩa phổ thông:
Cứng cơ
Ví dụ
She woke up with a stiff neck from sleeping in an awkward position.
Cô ấy bị cứng cổ vì ngủ sai tư thế.
Xem thêm

stiff
adjective
(NOT RELAXED)

ipa us/stɪf/

Acting in a very formal and unrelaxed way

Thể hiện phong thái hoặc cách cư xử rất trang trọng và thiếu tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Cứng nhắc
Ví dụ
The new manager had a stiff, reserved way of speaking that made employees feel uneasy.
Quản lý mới có cách nói chuyện khô khan, nghiêm nghị khiến nhân viên cảm thấy e ngại.
Xem thêm

stiff
adjective
(SEVERE)

ipa us/stɪf/

Severe and difficult

Nghiêm trọng và khó khăn.
Ví dụ
The company faced a stiff challenge to meet the new regulations by the deadline.
Công ty đã đối mặt với một thách thức cam go để đáp ứng các quy định mới đúng thời hạn.
Xem thêm

A stiff price is very expensive

Khi dùng để mô tả giá cả, 'stiff' có nghĩa là rất đắt đỏ, đến mức khó chấp nhận hoặc vượt quá mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Đắt cắt cổ
Ví dụ
Many students found the tuition fees for the private university to be stiff.
Nhiều sinh viên nhận thấy học phí của trường đại học tư thục quá cao.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

stiff
adverb
(VERY MUCH)

ipa us/stɪf/

Extremely

Biểu thị một mức độ rất cao hoặc tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Cực kỳ
Ví dụ
The door was jammed stiff and wouldn't open no matter how hard they pulled.
Cánh cửa đã kẹt cứng và không thể mở được dù họ có kéo mạnh đến mấy.
Xem thêm

stiff
adverb
(GOLF)

ipa us/stɪf/

Very close to the hole

Ở vị trí rất gần lỗ golf.
Nghĩa phổ thông:
Sát hố
Ví dụ
He chipped the ball stiff, setting up a tap-in for par.
Anh ấy chip bóng sát cờ, chỉ cần chạm nhẹ là vào để ghi par.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect