
stiff
EN - VI

stiffnoun(PERSON)
C2
A person of the type described
Một người thuộc loại đã được mô tả.
Ví dụ
A group of old stiffs played cards every tuesday evening at the community center.
Một nhóm mấy ông già chơi bài vào tối thứ ba hàng tuần tại trung tâm sinh hoạt cộng đồng.
Xem thêm
stiffnoun(BODY)
C2
A dead body
Một thi thể.
Ví dụ
The old crime movie showed a stiff in every scene.
Bộ phim tội phạm cũ có một xác chết trong mỗi cảnh phim.
Xem thêm
stiffverb
C2
To avoid paying someone money you owe them.
Tránh né hoặc từ chối thanh toán một khoản tiền mà mình có nghĩa vụ phải trả cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Quỵt nợ
Ví dụ
The customer stiffed the waiter by leaving without paying the bill.
Vị khách đã xù tiền người phục vụ bằng cách bỏ đi mà không trả hóa đơn.
Xem thêm
stiffadjective(FIRM)
B2
Firm or hard
Có tính chất chắc chắn hoặc cứng.
Ví dụ
The old denim fabric was very stiff and hard to fold.
Tấm vải denim cũ rất cứng đơ và khó gấp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Not easily bent or moved
Có tính chất không dễ bị uốn cong hoặc dịch chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
The old wooden door was stiff and hard to open.
Cánh cửa gỗ cũ bị rít và khó mở.
Xem thêm
B2
Muscles that feel sore and difficult to move.
Tình trạng cơ bắp bị đau nhức và khó cử động.
Nghĩa phổ thông:
Cứng cơ
Ví dụ
She woke up with a stiff neck from sleeping in an awkward position.
Cô ấy bị cứng cổ vì ngủ sai tư thế.
Xem thêm
stiffadjective(NOT RELAXED)
C2
Acting in a very formal and unrelaxed way
Thể hiện phong thái hoặc cách cư xử rất trang trọng và thiếu tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Cứng nhắc
Ví dụ
The new manager had a stiff , reserved way of speaking that made employees feel uneasy.
Quản lý mới có cách nói chuyện khô khan, nghiêm nghị khiến nhân viên cảm thấy e ngại.
Xem thêm
stiffadjective(SEVERE)
C2
Severe and difficult
Nghiêm trọng và khó khăn.
Ví dụ
The company faced a stiff challenge to meet the new regulations by the deadline.
Công ty đã đối mặt với một thách thức cam go để đáp ứng các quy định mới đúng thời hạn.
Xem thêm
C2
A stiff price is very expensive
Khi dùng để mô tả giá cả, 'stiff' có nghĩa là rất đắt đỏ, đến mức khó chấp nhận hoặc vượt quá mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Đắt cắt cổ
Ví dụ
Many students found the tuition fees for the private university to be stiff .
Nhiều sinh viên nhận thấy học phí của trường đại học tư thục quá cao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
stiffadverb(VERY MUCH)
C2
Extremely
Biểu thị một mức độ rất cao hoặc tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Cực kỳ
Ví dụ
The door was jammed stiff and wouldn't open no matter how hard they pulled.
Cánh cửa đã kẹt cứng và không thể mở được dù họ có kéo mạnh đến mấy.
Xem thêm
stiffadverb(GOLF)
C2
Very close to the hole
Ở vị trí rất gần lỗ golf.
Nghĩa phổ thông:
Sát hố
Ví dụ
He chipped the ball stiff , setting up a tap-in for par.
Anh ấy chip bóng sát cờ, chỉ cần chạm nhẹ là vào để ghi par.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


