bg header

smart

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

smart
verb

ipa us/smɑːrt/

To hurt with a sharp pain

Gây ra hoặc trải qua một cảm giác đau nhói, buốt rát.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhói
Ví dụ
After rubbing her eyes, they began to smart from irritation.
Sau khi dụi mắt, mắt cô ấy bắt đầu rát do bị kích ứng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

To feel upset and angry because of failure or criticism.

Cảm thấy buồn bã và tức giận vì thất bại hoặc lời chỉ trích.
Nghĩa phổ thông:
Cay cú
Ví dụ
The company is still smarting from the failed product launch last quarter.
Công ty vẫn còn nhức nhối từ vụ ra mắt sản phẩm thất bại vào quý trước.
Xem thêm

smart
adjective
(STYLISH)

ipa us/smɑːrt/

Looking clean, neat, and fashionable

Có vẻ ngoài sạch sẽ, gọn gàng và hợp thời trang.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
The uniform was designed to make the students look smart.
Bộ đồng phục được thiết kế để học sinh trông tươm tất.
Xem thêm

Describes a place or event that attracts fashionable, stylish, or wealthy people.

Miêu tả một địa điểm hoặc sự kiện có sức hút đối với những người sành điệu, thời trang hoặc thuộc giới giàu có.
Nghĩa phổ thông:
Sang trọng
Ví dụ
Only smart events were hosted at the exclusive club, where guests were always impeccably dressed and well-connected.
Chỉ những sự kiện đẳng cấp mới được tổ chức tại câu lạc bộ độc quyền, nơi các khách mời luôn ăn vận chỉn chu và có mối quan hệ rộng.
Xem thêm

smart
adjective
(INTELLIGENT)

ipa us/smɑːrt/

Able to think quickly or intelligently, especially when facing challenges.

Có khả năng tư duy nhanh nhạy và thông minh, đặc biệt là khi đối mặt với thử thách.
Nghĩa phổ thông:
Thông minh
Ví dụ
Even when faced with unexpected changes, the team found a smart way to adapt their plan.
Ngay cả khi đối mặt với những thay đổi bất ngờ, đội đã tìm ra cách khôn ngoan để điều chỉnh kế hoạch của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

smart
adjective
(QUICK)

ipa us/smɑːrt/
[ before Noun ]

Quick and forceful

Nhanh nhạy và dứt khoát.
Nghĩa phổ thông:
Nhanh gọn
Ví dụ
The door slammed shut with a smart bang.
Cánh cửa đóng sập lại cái rầm.
Xem thêm

smart
adjective
(WORKING BY COMPUTER)

ipa us/smɑːrt/

Using computers to work and act on its own.

Mô tả đặc tính của một hệ thống hoặc thiết bị có khả năng tự động hoạt động và vận hành độc lập nhờ việc ứng dụng công nghệ máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Thông minh
Ví dụ
The smart security camera detected unusual movement and sent an alert to the owner's phone.
Camera an ninh thông minh đã phát hiện chuyển động bất thường và gửi cảnh báo đến điện thoại của chủ sở hữu.
Xem thêm

Referring to a road that uses computers to automatically control traffic, speed limits, and lane closures.

Liên quan đến một tuyến đường được trang bị hệ thống máy tính để tự động kiểm soát lưu lượng giao thông, giới hạn tốc độ và việc đóng/mở làn đường.
Nghĩa phổ thông:
Đường thông minh
Ví dụ
Traffic flow improved significantly once the city implemented a new smart road section.
Giao thông đã thông thoáng hơn đáng kể sau khi thành phố đưa vào vận hành một đoạn đường thông minh mới.
Xem thêm

smart
adjective
(WITHOUT RESPECT)

ipa us/smɑːrt/

Being disrespectful, especially in a joking way

Thể hiện sự thiếu tôn trọng, đặc biệt là thông qua cách nói đùa cợt hoặc bông đùa.
Nghĩa phổ thông:
Hỗn láo
Ví dụ
The child's smart remark about the chores made his parent sigh in frustration.
Câu nói xấc xược của đứa trẻ về việc nhà đã khiến cha mẹ cậu bé thở dài ngao ngán.
Xem thêm

smart
adverb

ipa us/smɑːrt/

In a clever and effective way

Theo một cách thông minh và hiệu quả.
Ví dụ
The team worked smart to finish the project ahead of schedule.
Đội ngũ đã làm việc thông minh để hoàn thành dự án trước thời hạn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect