bg header

adapt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

adapt
verb

ipa us/əˈdæpt/
[ Transitive ]

To change something, or to change, to fit new conditions or purposes

Điều chỉnh một cái gì đó, hoặc tự điều chỉnh để phù hợp với các điều kiện hoặc mục đích mới.
Nghĩa phổ thông:
Thích nghi
Ví dụ
It takes time for people to adapt to living in a new country.
Phải mất thời gian để mọi người thích nghi với cuộc sống ở một quốc gia mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]

To change how you think or act so that it fits a new situation

Thay đổi cách suy nghĩ hoặc hành động để phù hợp với một tình huống mới.
Nghĩa phổ thông:
Thích nghi
Ví dụ
When moving to a different country, people often need to adapt to new customs and ways of life.
Khi chuyển sang một quốc gia khác, người ta thường phải thích nghi với những phong tục và lối sống mới.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To change slightly over time to continue living in a specific environment.

Thay đổi một cách từ từ theo thời gian nhằm thích nghi và duy trì sự sống trong một môi trường cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thích nghi
Ví dụ
Over centuries, animals adapt their behavior to better survive in changing habitats.
Qua hàng thế kỷ, động vật điều chỉnh hành vi của chúng để sinh tồn tốt hơn trong môi trường sống biến đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect