
alter
EN - VI

alterverb(CHANGE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To change something, often just a little, or to make its features different.
Thay đổi một cái gì đó, thường ở mức độ nhỏ, hoặc làm cho các đặc điểm của nó trở nên khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Thay đổi
Ví dụ
If traffic is heavy, we might need to alter our route to arrive on time.
Nếu kẹt xe, chúng ta có thể cần thay đổi lộ trình để đến đúng giờ.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To make clothes a different size so they fit well
Thực hiện các thay đổi về kích thước trang phục để chúng vừa vặn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Sửa quần áo
Ví dụ
After gaining some muscle, he had to alter his old suit for a better fit.
Sau khi tăng cơ, anh ấy phải sửa lại bộ đồ cũ của mình để vừa vặn hơn.
Xem thêm
alterverb(REMOVE ORGANS)
Từ này là một dạng của “castrate”.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


