bg header

change

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

change
noun
(BECOMING DIFFERENT)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Countable ]
Xem thêm

A difference, or the process of something becoming different

Một sự khác biệt, hoặc quá trình một cái gì đó trở nên khác đi.
Nghĩa phổ thông:
Sự thay đổi
Ví dụ
There was a noticeable change in the temperature overnight.
Nhiệt độ thay đổi rõ rệt qua một đêm.
Xem thêm
[ Countable ]

Something new or different that is welcome or interesting

Một yếu tố mới mẻ hoặc khác biệt, được đón nhận tích cực hoặc khơi gợi sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Đổi mới
Ví dụ
After eating plain food for days, a spicy meal was a welcome change.
Sau mấy ngày ăn toàn món nhạt nhẽo, một bữa ăn cay thật đúng là một sự đổi gió.
Xem thêm

change
noun
(MONEY)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Uncountable ]

Money that is in coins, not paper notes

Tiền kim loại, không phải tiền giấy.
Nghĩa phổ thông:
Tiền xu
Ví dụ
The vending machine only accepted change, so i had to break a larger note.
Máy bán hàng tự động chỉ nhận tiền lẻ, nên tôi phải đổi tiền chẵn.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Smaller coins or bills received when exchanging a larger bill for the same total value.

Số tiền lẻ (bao gồm tiền xu hoặc tiền giấy mệnh giá nhỏ) được nhận lại khi đổi một tờ tiền có mệnh giá lớn hơn, với tổng giá trị không đổi.
Nghĩa phổ thông:
Tiền lẻ
Ví dụ
The cashier counted out the customer's change carefully after the purchase.
Người thu ngân cẩn thận đếm tiền thối lại cho khách hàng sau khi họ thanh toán.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Money given back when you pay more than the price of an item.

Số tiền được trả lại khi bạn thanh toán nhiều hơn giá của một món hàng.
Nghĩa phổ thông:
Tiền thừa
Ví dụ
I only had a large bill, so i waited for the vendor to give me my change.
Tôi chỉ có tiền chẵn, nên tôi đợi người bán hàng trả lại tiền thối cho tôi.
Xem thêm

change
noun
(CLOTHES)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Countable ]

The act of changing one's clothes.

Hành động thay đổi trang phục cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Thay quần áo
Ví dụ
After the play, the actors made a quick change into their street clothes.
Sau vở kịch, các diễn viên nhanh chóng thay quần áo thường ngày.
Xem thêm

change
noun
(TRANSPORT)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Countable ]

The act of switching from one vehicle to another during a journey.

Hành động chuyển từ phương tiện này sang phương tiện khác trong suốt một hành trình.
Nghĩa phổ thông:
Đổi xe
Ví dụ
The train schedule required a quick change at the city station to reach the final destination.
Lịch trình tàu yêu cầu đổi tàu nhanh tại ga thành phố để đến điểm cuối.
Xem thêm

change
noun
(BASEBALL)

ipa us/tʃeɪndʒ/

change
verb
(BECOME DIFFERENT)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Transitive ]

To swap one thing for another, especially a similar kind

Diễn tả hành động thay thế hoặc trao đổi một đối tượng này bằng một đối tượng khác, đặc biệt khi các đối tượng đó có cùng loại hoặc tính chất tương đồng.
Nghĩa phổ thông:
Đổi
Ví dụ
He decided to change his old car for a newer model.
Anh ấy quyết định đổi chiếc xe cũ lấy một mẫu xe mới hơn.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or become different

Làm cho hoặc trở nên khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Thay đổi
Ví dụ
He decided to change his route to work to avoid traffic.
Anh ấy quyết định đổi lộ trình đi làm để tránh tắc đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To return an item you bought to a shop to swap it for a different item

Trả lại một món đồ đã mua cho cửa hàng để đổi lấy một món đồ khác.
Nghĩa phổ thông:
Đổi hàng
Ví dụ
She had to change the shirt because it was too small.
Cô ấy phải đổi cái áo vì nó quá nhỏ.
Xem thêm

change
verb
(TRANSPORT)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get off one vehicle and take another to keep going on a trip.

Xuống một phương tiện và lên một phương tiện khác để tiếp tục hành trình.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển phương tiện
Ví dụ
You will need to change at the next station to reach your final destination.
Bạn sẽ cần chuyển ở ga tiếp theo để đến điểm đến cuối cùng của mình.
Xem thêm

change
verb
(MONEY)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Transitive ]

To trade money for money, either to get smaller notes or coins, or to get another country's money

Thực hiện việc trao đổi một loại tiền tệ lấy một loại tiền tệ khác, bao gồm việc đổi lấy các mệnh giá nhỏ hơn (tiền lẻ hoặc tiền xu) hoặc đổi sang tiền tệ của một quốc gia khác.
Nghĩa phổ thông:
Đổi tiền
Ví dụ
At the bank, you can change large bills into smaller notes or coins.
Tại ngân hàng, bạn có thể đổi tiền chẵn lấy tiền lẻ.
Xem thêm

change
verb
(CLOTHES/BEDS)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To take off clothes or dirty bed sheets and replace them with clean ones.

Hành động tháo bỏ trang phục hoặc ga trải giường đã bẩn và thay thế chúng bằng đồ sạch.
Nghĩa phổ thông:
Thay đồ
Ví dụ
Every week, they make sure to change the bed linens.
Hàng tuần, họ luôn đảm bảo thay ga trải giường.
Xem thêm

change
verb
(WIND/SEA)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Intransitive ]

To start moving in a different direction

Thay đổi hướng di chuyển
Nghĩa phổ thông:
Chuyển hướng
Ví dụ
The weather forecast predicted the wind would change overnight, bringing cooler air.
Dự báo thời tiết cho biết gió sẽ đổi chiều qua đêm, mang theo không khí mát mẻ hơn.
Xem thêm

change
verb
(SPEED)

ipa us/tʃeɪndʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To shift a vehicle into a different gear, usually to adjust its speed.

Chuyển số của một phương tiện sang một cấp số khác, thường để điều chỉnh tốc độ của nó.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển số
Ví dụ
As the traffic cleared, the driver began to change up, increasing the car's speed.
Khi đường thông thoáng, tài xế bắt đầu tăng số, khiến xe tăng tốc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect