
modify
EN - VI

modifyverb(CHANGE)
C1
To make a small change to something, usually to improve it or make it more acceptable
Thực hiện một sự điều chỉnh nhỏ đối với một đối tượng, thường nhằm mục đích cải thiện hoặc tăng tính chấp nhận của nó.
Nghĩa phổ thông:
Sửa đổi
Ví dụ
The software update allowed users to modify the interface to their personal preference.
Bản cập nhật phần mềm cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện theo sở thích cá nhân.
Xem thêm
modifyverb(LANGUAGE)
C1
To change or add to the meaning of another word or group of words it is used with.
Thay đổi hoặc bổ sung ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ khác mà nó đi kèm.
Nghĩa phổ thông:
Bổ nghĩa
Ví dụ
The adverb "softly" modifies the verb "whispered" in "she whispered softly," indicating how the action was performed.
Trạng từ "softly" bổ nghĩa cho động từ "whispered" trong câu "she whispered softly," chỉ cách hành động được thực hiện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


