bg header

adjust

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

adjust
verb
(MAKE CHANGES)

ipa us/əˈdʒʌst/
[ Transitive ]

To make small changes to something so it works better or fits well

Thực hiện các thay đổi nhỏ đối với một cái gì đó nhằm cải thiện hiệu suất hoạt động hoặc đảm bảo sự phù hợp.
Nghĩa phổ thông:
Điều chỉnh
Ví dụ
Please adjust your seatbelt before the car starts.
Vui lòng thắt dây an toàn trước khi xe lăn bánh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To fix your clothes to look neat

Điều chỉnh hoặc sắp xếp lại trang phục để trông gọn gàng và chỉnh tề.
Nghĩa phổ thông:
Chỉnh trang
Ví dụ
He adjusted his tie before stepping onto the stage.
Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước khi bước lên sân khấu.
Xem thêm

adjust
verb
(BECOME FAMILIAR)

ipa us/əˈdʒʌst/
[ Intransitive ]

To get used to a new situation or place

Thích nghi hoặc làm quen với một tình huống hoặc môi trường mới.
Nghĩa phổ thông:
Thích nghi
Ví dụ
It took the new employee some time to adjust to the company's work environment.
Nhân viên mới mất một thời gian để thích nghi với môi trường làm việc của công ty.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect