
vary
EN - VI

varyverb(BE DIFFERENT)
B2
To be or become different from something else of the same type, or to make things different from each other.
Là hoặc trở nên khác biệt so với những đối tượng cùng loại, hoặc làm cho các đối tượng trở nên khác biệt với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Khác nhau
Ví dụ
Prices for similar products often vary between different stores.
Giá của các sản phẩm tương tự thường chênh lệch giữa các cửa hàng khác nhau.
Xem thêm
varyverb(CHANGE)
B2
To be different, or to make something different, in how much or how high it is, often over time.
Biểu thị sự khác biệt hoặc việc làm cho một yếu tố nào đó trở nên khác biệt, đặc biệt là về số lượng, mức độ hoặc giá trị, thường xuyên theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi
Ví dụ
Student performance on the tasks will vary depending on their prior experience.
Kết quả của học sinh đối với các nhiệm vụ sẽ khác nhau tùy thuộc vào kinh nghiệm đã có của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


