bg header

ailing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ailing
adjective
(WITH DIFFICULTIES)

ipa us/ˈeɪ·lɪŋ/

Experiencing difficulty and problems

Đang gặp phải nhiều khó khăn và vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Suy yếu
Ví dụ
The team worried about the project's ailing progress, as deadlines approached quickly.
Đội ngũ lo ngại về tiến độ trì trệ của dự án, khi các thời hạn chót đang cận kề.
Xem thêm

ailing
adjective
(SICK)

ipa us/ˈeɪ·lɪŋ/

Weak and suffering from illness

Suy yếu và mắc bệnh
Nghĩa phổ thông:
Ốm yếu
Ví dụ
She stayed home from school to care for her ailing pet dog.
Cô ấy nghỉ học để chăm sóc chú chó cưng đang ốm của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect