
sickly
EN - VI

sicklyadjective(ILL)
C2
Weak, unhealthy, and often sick
Có tính chất yếu đuối, không khỏe mạnh, và thường xuyên mắc bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Ốm yếu
Ví dụ
The abandoned puppy was small and sickly , needing urgent care.
Chú chó con bị bỏ rơi nhỏ bé và gầy yếu, cần được chăm sóc khẩn cấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
sicklyadjective(VOMIT)
C2
Making you feel a little sick to your stomach
Gây cảm giác buồn nôn nhẹ hoặc khó chịu ở dạ dày.
Nghĩa phổ thông:
Lợm giọng
Ví dụ
The overly sweet cake had a sickly taste that made her regret eating it.
Chiếc bánh quá ngọt có vị ngọt đến phát ớn khiến cô ấy hối hận vì đã ăn nó.
Xem thêm
sicklyadjective(TOO EMOTIONAL)
C2
Showing too much emotion in an unpleasant or embarrassing way.
Biểu lộ cảm xúc một cách thái quá, gây khó chịu hoặc ngượng ngùng.
Nghĩa phổ thông:
Sến sẩm
Ví dụ
The character’s constant crying and over-the-top reactions made her seem sickly .
Việc nhân vật cứ khóc lóc liên tục và phản ứng thái quá khiến cô ấy trông thật sến sẩm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


