
weedy
EN - VI

weedyadjective(PLANT)
C1
Containing a lot of weeds
Có nhiều cỏ dại.
Nghĩa phổ thông:
Rậm cỏ
Ví dụ
The old path had become weedy with grass and wildflowers growing through the cracks.
Con đường cũ đã trở nên um tùm cỏ dại, với cỏ và hoa dại mọc len lỏi qua các kẽ nứt.
Xem thêm
weedyadjective(WEAK)
C2
Thin and physically weak.
Mảnh khảnh và thể chất yếu ớt.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng khiu
Ví dụ
The coach worried that the weedy recruit would not be able to handle the physical demands of the sport.
Hlv lo ngại tân binh gầy yếu sẽ không gánh vác nổi những đòi hỏi về thể lực của môn thể thao này.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Weak and not exciting or interesting
Đặc trưng bởi sự yếu kém, thiếu sức sống và không có khả năng gây hứng thú hay hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Nhạt nhẽo
Ví dụ
His argument in the debate felt rather weedy , failing to convince anyone with strong points.
Lập luận của anh ta trong cuộc tranh luận dường như khá yếu ớt, không thể thuyết phục bất kỳ ai bằng những luận điểm sắc bén.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


