bg header

feeble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

feeble
adjective

ipa us/ˈfiː·bəl/

Weak and lacking energy or strength.

Chỉ tình trạng yếu ớt, thiếu hụt năng lượng hoặc sức lực.
Nghĩa phổ thông:
Yếu ớt
Ví dụ
The newborn bird was so feeble it could barely lift its head.
Chú chim non mới nở quá yếu ớt, hầu như không thể ngóc đầu lên được.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not effective or good

Không hiệu quả hoặc yếu kém.
Nghĩa phổ thông:
Yếu kém
Ví dụ
The old dog took only a few feeble steps before needing to rest again.
Con chó già chỉ đi được mấy bước chân yếu ớt rồi lại phải nghỉ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect