
annihilate
EN - VI

annihilateverb
C2
To destroy something until nothing is left
Phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó đến mức không còn lại bất kỳ dấu vết nào.
Nghĩa phổ thông:
Hủy diệt
Ví dụ
The tiny insects can annihilate a crop field in just a few days.
Những con côn trùng nhỏ bé có thể quét sạch một cánh đồng hoa màu chỉ trong vài ngày.
Xem thêm
C2
To defeat completely
Tiêu diệt hoặc đánh bại một cách hoàn toàn, khiến đối tượng không còn khả năng tồn tại hay hoạt động.
Ví dụ
The strong team annihilated their opponents in the final game.
Đội mạnh đã vùi dập đối thủ trong trận chung kết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


