bg header

annihilate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

annihilate
verb

ipa us/əˈnaɪ·ə·leɪt/

To destroy something until nothing is left

Phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó đến mức không còn lại bất kỳ dấu vết nào.
Nghĩa phổ thông:
Hủy diệt
Ví dụ
The tiny insects can annihilate a crop field in just a few days.
Những con côn trùng nhỏ bé có thể quét sạch một cánh đồng hoa màu chỉ trong vài ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To defeat completely

Tiêu diệt hoặc đánh bại một cách hoàn toàn, khiến đối tượng không còn khả năng tồn tại hay hoạt động.
Ví dụ
The strong team annihilated their opponents in the final game.
Đội mạnh đã vùi dập đối thủ trong trận chung kết.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect