
eliminate
EN - VI

eliminateverb
C1
[ Transitive ]
To get rid of someone or something
Loại bỏ một cá nhân hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
The company decided to eliminate the outdated system entirely.
Công ty quyết định khai tử hoàn toàn hệ thống lỗi thời.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To make someone lose in a contest so they must stop.
Khiến một cá nhân hoặc một đội thi đấu bị thất bại trong một cuộc tranh tài, dẫn đến việc họ phải ngừng tham gia.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
The top player managed to eliminate all their opponents in the early rounds.
Tuyển thủ hàng đầu đã loại bỏ tất cả các đối thủ của mình ở các vòng đấu đầu tiên.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
Xem thêm
To murder someone
Thực hiện hành vi sát hại một cá nhân.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


