bg header

eliminate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

eliminate
verb

ipa us/iːˈlɪm·ə·neɪt/
[ Transitive ]

To get rid of someone or something

Loại bỏ một cá nhân hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
The company decided to eliminate the outdated system entirely.
Công ty quyết định khai tử hoàn toàn hệ thống lỗi thời.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make someone lose in a contest so they must stop.

Khiến một cá nhân hoặc một đội thi đấu bị thất bại trong một cuộc tranh tài, dẫn đến việc họ phải ngừng tham gia.
Nghĩa phổ thông:
Loại bỏ
Ví dụ
The top player managed to eliminate all their opponents in the early rounds.
Tuyển thủ hàng đầu đã loại bỏ tất cả các đối thủ của mình ở các vòng đấu đầu tiên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]
Xem thêm

To murder someone

Thực hiện hành vi sát hại một cá nhân.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect