
hammer
EN - VI

hammernoun(TOOL)
B2
A tool with a heavy metal head on a long handle, used for hitting things.
Một dụng cụ có phần đầu bằng kim loại nặng gắn trên một cán dài, dùng để đóng hoặc đập các vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Búa
Ví dụ
She used the hammer to put the nail into the wall.
Cô ấy dùng búa để đóng đinh vào tường.
Xem thêm
hammernoun(SPORT)
B2
A heavy metal ball attached to a chain, thrown as part of a sports event.
Một quả cầu kim loại nặng được gắn với một sợi xích, được sử dụng làm dụng cụ thi đấu trong môn ném búa.
Nghĩa phổ thông:
Quả búa
Ví dụ
The official carefully measured the distance where the hammer had landed on the field.
Trọng tài cẩn thận đo khoảng cách quả búa đã tiếp đất trên sân.
Xem thêm
hammernoun(PART OF GUN)
B2
The part inside a gun that moves to hit another piece, which then fires a bullet when you pull the trigger.
Bộ phận bên trong súng, có vai trò di chuyển để tác động vào một cơ cấu khác, nhằm kích hoạt việc bắn đạn khi bóp cò.
Nghĩa phổ thông:
Búa
Ví dụ
The gun's hammer clicked loudly as it was pulled back into place.
Búa súng kêu tách to khi được kéo về vị trí.
Xem thêm
hammernoun(PART OF PIANO)
B2
A small piece inside a piano that hits the strings to make sound.
Một bộ phận nhỏ nằm bên trong đàn piano, có chức năng gõ vào dây đàn để tạo ra âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Búa (đàn piano)
Ví dụ
The piano's hammer struck the string, causing a clear note to ring out.
Búa đàn piano gõ vào dây đàn, làm một nốt nhạc trong trẻo ngân vang.
Xem thêm
hammernoun(BONE IN EAR)
C2
One of three tiny bones in the ear that helps move sound from the eardrum to the inner ear.
Một trong ba xương nhỏ li ti trong tai, có vai trò hỗ trợ truyền âm thanh từ màng nhĩ đến tai trong.
Nghĩa phổ thông:
Xương búa
Ví dụ
The hammer is the first of three small bones in the middle ear.
Xương búa là xương đầu tiên trong ba xương nhỏ ở tai giữa.
Xem thêm
hammerverb(USE TOOL)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hit something with a hammer
Sử dụng búa để đập hoặc đóng một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Đập bằng búa
Ví dụ
The worker will hammer the nail into the wood.
Người công nhân sẽ dùng búa đóng đinh vào gỗ.
Xem thêm
hammerverb(HIT WITH FORCE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hit or kick something very hard
Đánh hoặc đá một vật gì đó với lực rất mạnh.
Ví dụ
The carpenter began to hammer the nails into the wooden plank.
Người thợ mộc bắt đầu đóng đinh vào tấm ván gỗ.
Xem thêm
hammerverb(DEFEAT)
C2
[ Transitive ]
To completely beat someone in a game or fight
Đánh bại một cách toàn diện đối thủ trong một trận đấu hoặc cuộc chiến.
Nghĩa phổ thông:
Đè bẹp
Ví dụ
The top-ranked player expects to hammer any new opponent they face.
Tuyển thủ hàng đầu kỳ vọng sẽ đè bẹp mọi đối thủ mới mà họ đối mặt.
Xem thêm
hammerverb(CRITICIZE)
C2
[ Transitive ]
To criticize someone or something strongly
Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách gay gắt.
Nghĩa phổ thông:
Vùi dập
Ví dụ
The new proposal was hammered by several committee members during the meeting.
Đề xuất mới đã bị một số thành viên ủy ban chỉ trích kịch liệt trong cuộc họp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


