bg header

conquer

EN - VI
Definitions
Form and inflection

conquer
verb

ipa us/ˈkɑːŋ·kər/

To take control of land or people using force, or to win against someone in a game or contest.

Chiếm lấy quyền kiểm soát một vùng đất hoặc một nhóm người bằng vũ lực, hoặc giành chiến thắng trước đối thủ trong một trò chơi hay cuộc thi.
Nghĩa phổ thông:
Chinh phục
Ví dụ
The player trained intensely, hoping to conquer the top competitor in the upcoming championship.
Vận động viên đã tập luyện miệt mài, với hy vọng sẽ vượt qua đối thủ hàng đầu trong giải vô địch sắp tới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To successfully overcome a problem or a fear

Vượt qua thành công một vấn đề hoặc một nỗi sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Chinh phục
Ví dụ
Many people try to conquer their fear of heights by slowly exposing themselves.
Nhiều người cố gắng vượt qua nỗi sợ độ cao bằng cách dần dần đối mặt với nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect