bg header

crush

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

crush
noun
(LIKING)

ipa us/krʌʃ/
[ Countable ]

A brief, intense romantic liking for someone

Một sự cảm mến hoặc tình cảm lãng mạn mãnh liệt nhưng thường chỉ diễn ra trong thời gian ngắn, dành cho một đối tượng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cảm nắng
Ví dụ
Many teenagers experience a first crush during their high school years.
Nhiều thiếu niên thường có cảm nắng đầu đời trong những năm học cấp ba.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]

A person you like a lot romantically, usually when you are not in a relationship with them or it is not a serious one.

Một người mà một cá nhân có tình cảm lãng mạn mạnh mẽ hoặc sự hấp dẫn sâu sắc, thường khi mối quan hệ chưa được xác lập hoặc chưa phát triển đến mức độ nghiêm túc.
Nghĩa phổ thông:
Người thương thầm
Ví dụ
She admitted to her friend that she had a crush on the new student.
Cô ấy thú nhận với bạn rằng cô ấy đã phải lòng sinh viên mới.
Xem thêm

crush
noun
(PRESS)

ipa us/krʌʃ/
[ Countable ]

Many people packed tightly into a small area

Tình trạng nhiều người tập trung đông đúc và chật chội trong một không gian hạn hẹp.
Nghĩa phổ thông:
Sự chen chúc
Ví dụ
The attendees felt the pressure of the crush as they entered the stadium.
Khi tiến vào sân vận động, khán giả bị chèn ép bởi đám đông chen chúc.
Xem thêm

crush
verb
(PRESS)

ipa us/krʌʃ/
[ Transitive ]

To press something very hard until it breaks or is squashed.

Tác dụng lực ép cực mạnh lên một vật thể cho đến khi nó bị vỡ vụn hoặc biến dạng hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Nghiền nát
Ví dụ
Someone stepped on the empty can and crushed it flat.
Ai đó đã giẫm bẹp vỏ lon rỗng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To press paper or cloth so it becomes wrinkled and not smooth

Ép hoặc nén giấy hoặc vải khiến chúng trở nên nhăn nheo và không còn phẳng mịn.
Nghĩa phổ thông:
Làm nhàu
Ví dụ
The delivery person accidentally crushed the package, wrinkling the documents inside.
Người giao hàng vô tình làm nhàu nát gói hàng, khiến các tài liệu bên trong bị nhăn.
Xem thêm
[ Transitive ]

When people are pressed very hard against other people or objects.

Tình trạng khi con người bị ép chặt hoặc đè nén mạnh bởi những người hoặc vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Bị chèn ép
Ví dụ
Passengers standing on the bus felt themselves being crushed together when it abruptly stopped.
Những hành khách đang đứng trên xe buýt cảm thấy mình bị dồn ép vào nhau khi xe phanh gấp.
Xem thêm

crush
verb
(SHOCK)

ipa us/krʌʃ/
[ Transitive ]

To upset or shock someone badly

Khiến ai đó cảm thấy vô cùng đau khổ hoặc bị sốc nặng.
Nghĩa phổ thông:
Làm suy sụp
Ví dụ
The news of the sudden change in plans crushed her spirits.
Tin tức về sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã khiến cô ấy suy sụp tinh thần.
Xem thêm

crush
verb
(BEAT)

ipa us/krʌʃ/
[ Transitive ]

To defeat someone completely

Đánh bại ai đó một cách hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Hạ gục
Ví dụ
The legal team worked tirelessly to crush the opponent's arguments in court.
Đội ngũ pháp lý đã làm việc không mệt mỏi để đập tan các lập luận của đối thủ trước tòa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

crush
verb
(perform well)

ipa us/krʌʃ/
[ Transitive ]

To do extremely well

Thực hiện hoặc đạt được kết quả vô cùng xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Làm xuất sắc
Ví dụ
She plans to crush the presentation tomorrow with her innovative ideas.
Cô ấy dự định sẽ tỏa sáng trong buổi thuyết trình ngày mai với những ý tưởng đổi mới của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect