
defeat
EN - VI

defeatnoun
B1
The state of losing in a contest or fight, or when an effort does not succeed.
Trạng thái thua cuộc trong một cuộc thi đấu hoặc cuộc chiến, hoặc khi một nỗ lực không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
The company's new product launch ended in a major defeat , failing to attract any customers.
Buổi ra mắt sản phẩm mới của công ty đã kết thúc bằng một thất bại nặng nề, không thu hút được bất kỳ khách hàng nào.
Xem thêm
defeatverb
B1
To win against someone in a contest.
Giành chiến thắng hoặc làm cho đối phương thất bại trong một cuộc thi đấu, cuộc tranh tài hoặc cuộc đối đầu.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bại
Ví dụ
The chess master managed to defeat all challengers.
Đại kiện tướng cờ vua đã đánh bại mọi đối thủ.
Xem thêm
B2
To make someone or something fail
Làm cho ai đó hoặc một điều gì đó thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bại
Ví dụ
The new law aims to defeat efforts to pollute the environment.
Luật mới nhằm chấm dứt các hành vi gây ô nhiễm môi trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


