bg header

arise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

arise
verb
(HAPPEN)

ipa us/əˈraɪz/

To start to happen or exist

Bắt đầu xảy ra hoặc tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Xuất hiện
Ví dụ
A strong wind caused dust to arise from the dry ground.
Một cơn gió mạnh khiến bụi cuộn lên từ mặt đất khô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

arise
verb
(GET UP)

ipa us/əˈraɪz/

To get out of bed

Rời khỏi giường ngủ.
Nghĩa phổ thông:
Dậy
Ví dụ
She would arise at dawn every day to start her farm work.
Cô ấy thường dậy từ tinh mơ mỗi ngày để bắt đầu công việc đồng áng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect