bg header

begin

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

begin
verb
(START TO HAPPEN)

ipa us/bɪˈgɪn/

To start to happen or exist

Bắt đầu xảy ra hoặc tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
The meeting will begin shortly after everyone arrives.
Cuộc họp sẽ bắt đầu ngay sau khi mọi người đến.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

begin
verb
(START TO DO)

ipa us/bɪˈgɪn/

To start to do something

Bắt đầu thực hiện một hành động hoặc một quá trình.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
He began to learn how to play the guitar last year.
Anh ấy bắt đầu học chơi guitar năm ngoái.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

begin
verb
(START SPEAKING)

ipa us/bɪˈgɪn/

To start speaking

Bắt đầu nói.
Ví dụ
She cleared her throat before she began to tell the story.
Cô ấy hắng giọng trước khi bắt đầu kể câu chuyện.
Xem thêm

begin
verb
(FIRST PART)

ipa us/bɪˈgɪn/

To start with something

Khởi sự một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
The new project will begin next month.
Dự án mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect