bg header

originate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

originate
verb

ipa us/əˈrɪdʒ·ən·eɪt/
[ Intransitive ]

To start from a certain place, time, or situation

Bắt đầu hoặc có nguồn gốc từ một địa điểm, thời điểm, hoặc hoàn cảnh cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bắt nguồn
Ví dụ
The river originates high in the mountains and flows to the sea.
Dòng sông bắt nguồn từ trên núi cao và chảy ra biển.
Xem thêm
[ Transitive ]

To start something or make it happen.

Khởi tạo, bắt đầu hoặc gây ra sự hình thành của một sự vật, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Khởi xướng
Ví dụ
The concept for the new building design originated from a unique geometric shape.
Ý tưởng cho thiết kế tòa nhà mới xuất phát từ một hình khối hình học độc đáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect