
originate
EN - VI

originateverb
C2
[ Intransitive ]
To start from a certain place, time, or situation
Bắt đầu hoặc có nguồn gốc từ một địa điểm, thời điểm, hoặc hoàn cảnh cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bắt nguồn
Ví dụ
The river originates high in the mountains and flows to the sea.
Dòng sông bắt nguồn từ trên núi cao và chảy ra biển.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To start something or make it happen.
Khởi tạo, bắt đầu hoặc gây ra sự hình thành của một sự vật, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Khởi xướng
Ví dụ
The concept for the new building design originated from a unique geometric shape.
Ý tưởng cho thiết kế tòa nhà mới xuất phát từ một hình khối hình học độc đáo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


