bg header

artificial

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

artificial
adjective

ipa us/ˌɑːr·ɾəˈfɪʃ·əl/

Made by people, often to look like something natural.

Được tạo ra bởi con người, thường nhằm mục đích mô phỏng hoặc bắt chước những gì có sẵn trong tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Nhân tạo
Ví dụ
The store sold artificial flowers made of silk, designed to look real.
Cửa hàng bán hoa giả làm bằng lụa, trông như thật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not sincere

Không chân thành.
Ví dụ
Her smile looked artificial because her eyes did not light up.
Nụ cười của cô ấy trông gượng gạo vì ánh mắt không có thần.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect