
artificial
EN - VI

artificialadjective
B2
Made by people, often to look like something natural.
Được tạo ra bởi con người, thường nhằm mục đích mô phỏng hoặc bắt chước những gì có sẵn trong tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Nhân tạo
Ví dụ
The store sold artificial flowers made of silk, designed to look real.
Cửa hàng bán hoa giả làm bằng lụa, trông như thật.
Xem thêm
C2
Not sincere
Không chân thành.
Ví dụ
Her smile looked artificial because her eyes did not light up.
Nụ cười của cô ấy trông gượng gạo vì ánh mắt không có thần.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


