
synthetic
EN - VI

syntheticadjective(NOT NATURAL)
C1
Made from man-made materials, often copying a natural product.
Được tạo ra từ vật liệu do con người sản xuất, thường mô phỏng một sản phẩm tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Tổng hợp
Ví dụ
Scientists developed a synthetic diamond that had the same chemical structure as a natural one.
Các nhà khoa học đã phát triển một viên kim cương nhân tạo có cấu trúc hóa học giống hệt kim cương tự nhiên.
Xem thêm
C2
False or artificial
Được sản xuất hoặc tạo ra một cách nhân tạo, không có nguồn gốc tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Nhân tạo
Ví dụ
She wore a jacket made of synthetic fur, choosing not to use real animal products.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác làm từ lông giả, lựa chọn không sử dụng các sản phẩm động vật thật.
Xem thêm
syntheticadjective(LANGUAGE)
C2
Describing a language that expresses meaning or grammar by changing the form of words.
Mô tả một ngôn ngữ thể hiện ý nghĩa hoặc ngữ pháp thông qua việc biến đổi hình thái của các từ.
Nghĩa phổ thông:
Tổng hợp
Ví dụ
In a synthetic language like russian, the role a noun plays in a sentence is often shown through changes to its ending.
Trong một ngôn ngữ biến tố như tiếng nga, vai trò của danh từ trong câu thường được thể hiện qua sự thay đổi đuôi của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


