
imitation
EN - VI

imitationnoun
C2
[ Countable ]
Xem thêm
An instance of copying someone or something else.
Một hành vi hoặc trường hợp sao chép, mô phỏng một người hoặc một vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Sự bắt chước
Ví dụ
Many products on the market are cheap imitations of luxury brands.
Nhiều sản phẩm trên thị trường là hàng nhái giá rẻ của các thương hiệu xa xỉ.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A copy
Một bản sao
Ví dụ
The company sold an imitation leather bag that looked like the real thing.
Công ty đã bán một chiếc túi da giả trông giống như thật.
Xem thêm
imitationadjective
C2
Made to look like something else
Được tạo ra để trông giống hoặc mô phỏng một vật thể/thứ khác.
Nghĩa phổ thông:
Giả
Ví dụ
She bought an imitation diamond ring because real ones were too expensive.
Cô ấy đã mua một chiếc nhẫn kim cương giả vì kim cương thật quá đắt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


